ấn quán

Học thuật
Thân thiện
ấn quán

Cảnh sát thường xuyên lục soát các ấn quán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà in, cơ sở in ấn: "Ấn quán" một từ , dùng để chỉ nơi chuyên thực hiện công việc in sách, báo hoặc các ấn phẩm khác. Từ này thường được dùng trong văn cảnh lịch sử hoặc trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nha cảnh sát thường xuyên lục soát các ấn quán. (Cơ quan cảnh sát thường xuyên khám xét các nhà in.)
    • Cuốn sách này được phát hành từ một ấn quán nổi tiếng Nội đầu thế kỷ 20. (Cuốn sách này được xuất bản từ một nhà in nổi tiếng Nội đầu thế kỷ 20.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ấn quán" một từ Hán Việt, trong đó "ấn" có nghĩa là in, "quán" có nghĩaquán, nhà, cơ sở. Từ này thường xuất hiện trong các văn bản cổ hoặc khi nói về lịch sử báo chí, xuất bản.
Biến thể từ gần giống
  • Nhà in (n): Từ hiện đại phổ biến hơn, cùng nghĩa với "ấn quán".
  • Xưởng in (n): Nơi in ấn, thường quy mô sản xuất.
  • Cơ sở in ấn (n): Cách nói chung chỉ nơi thực hiện công việc in.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà in: Cơ sở in ấn.
  • Cơ sở in: Nơi chuyên in các ấn phẩm.
Lưu ý
  • "Ấn quán" một từ cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện nay. Trong ngữ cảnh hiện đại, người ta thường dùng "nhà in" hoặc "công ty in ấn".
ấn quán

Cảnh sát thường xuyên lục soát các ấn quán.

  1. dt. Nhà in: Nha cảnh sát thường xuyên lục soát các ấn quán..